KanjiSchool KanjiSchool
Kanji › Cao thủ

Kanji Cao thủ (高手) — 1112 Kanji Jōyō Trung học

Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Cao thủ

Tầng 高手 · Cao thủ gom 1112 kanji Jōyō được dạy xuyên suốt bậc trung học Nhật Bản (cấp 2 & cấp 3) — tất cả những chữ vượt ngoài bộ Kyōiku lớp 1–6, lên tới trọn bộ 2.136 kanji Jōyō (khoảng JLPT N1–N2). Dưới đây là danh sách đầy đủ kèm âm đọc và nghĩa tiếng Việt — bấm vào từng chữ để xem định nghĩa, ví dụ và thứ tự nét.

Danh sách kanji Cao thủ (1112)

KanjiÂm đọcNghĩa
さい, せい, とし, とせ, よわい tuổi / năm (tuổi)
き, くわだ, たくら mưu tính / dự định
とう, どう, ふじ cây tử đằng
たく, さわ, うるお, つや đầm lầy / bóng loáng
よ, あた, あずか, くみ, ともに cho / trao / tham gia
えん giúp đỡ / viện trợ
し, せ, ほどこ thực hiện / ban cho
せい, しょう, い giếng nước
い, ちが, -ちが, たが khác / sai
せん, あざ tươi / tươi sáng
かん giám sát / trông coi
かん, わ vòng / vòng tròn
しん, つまび, つぶさ xét xử / thẩm định
おう, うた, は châu Âu
そ, うった kiện / kêu than
ひ, こうむ, おお, かぶ chịu / bị / che phủ
かん, から, いげた Hàn Quốc
と, わた, -わた vượt qua / băng qua
えい, かげ bóng / hình bóng
がん, ふく chứa / bao gồm
げき, う đánh / tấn công
かく hạt nhân / lõi
ゆう, と tan chảy / dung hòa
きょう, まし, いわ, おもむき tình huống / hoàn cảnh
しょう, わた lội qua / can dự
きょう, ひび vang / ảnh hưởng
とつ, か, つ đâm / xông / đột nhiên
せい, しん, しょう, こ, う thỉnh cầu / mời
こう, せ tấn công / công kích
とく đốc thúc / chỉ huy
さい, もよう, もよお tổ chức / thúc giục
きゅう, およ, および đạt tới / và
わん, いりえ vịnh
り, はな rời / tách ra
てき, つ hái / chỉ ra
ろう, りょう, おとこ chàng trai (tên con trai)
そう, しゅ, しゅう, さが tìm kiếm
ちょう, こ vượt / siêu
りょう chữa trị
ほ, と, とら, つか bắt / bắt giữ
しん, ふ, ぶ, -ぶ lắc / vẫy / rung
かい trung gian / môi giới
げい, むか đón / nghênh tiếp
はん bán / buôn bán
けん, こん, たてまつ dâng / cống hiến
ふく, はば chiều rộng / bức
sợi / duy trì
ひん, はま bãi biển / bờ biển
ひ, かれ, かの, か anh ấy / kia
はん chung / phổ thông
るい, らい, すい, とりで gôn / lũy / thành
ほう, くに đất nước / quê hương
ぶ, ま, -ま, まい múa / nhảy
けん, つか, -つか, -づか, や phái đi / sai khiến
こう, あらが chống lại / kháng cự
ゆう, お-, おす, おん đực / anh hùng
-こ, こ chen / bao gồm / dồn vào
きん, し căng / khẩn cấp
かん, か, -か đổi / hoán đổi
せん, し, うらな chiếm / bói toán
はい, すた bỏ / phế bỏ
こう, え sông / vịnh nhỏ
らい, たの, たよ nhờ cậy / tin tưởng
りょう đồng nghiệp / quan chức
きち, きつ, よし may mắn / cát tường
と, みち đường / dọc đường
とう, ふ giẫm / bước lên
ばつ, はつ, はい, ぬ, -ぬ rút ra / vượt trội
かい, え, こわ, やぶ phá / hỏng
さい nợ / trái phiếu
しん, の duỗi / kéo dài
ばく, は nổ / bùng nổ
nghi lễ / phép tắc
けい, つ, まま- nối tiếp / kế thừa
そ, しょ, ねら nhắm / nhắm bắn
とう, たたか, あらそ chiến đấu / đấu tranh
そう, ほうむ chôn cất / mai táng
ひ, さ, よ tránh / né tránh
ふ, あまね, あまねし phổ biến / rộng khắp
たい bắt giữ
こん hôn nhân / kết hôn
れい, よわい, とし tuổi / tuổi tác
はく, せま ép / bức bách / cấp bách
ふ, う, む nổi / trôi nổi
わく, まど mê hoặc / bối rối
ほう, くず, -くず sụp đổ / lở
ちょう, てい, き, ゆる nghe / lắng nghe
だつ, ぬ cởi / thoát ra
おう, お, おさ đẩy / ấn
とう, たお, -だお, さかさま, さかさ, さかしま đổ / ngã / lật đổ
りょう hoàn thành / kết thúc
かん, わずら mắc bệnh / hoạn nạn
てい, し, -し, -じ buộc chặt / thắt / khóa
しつ, しゅう, と nắm giữ / chấp trước
らく, から vướng / liên lạc / quấn
ぼう, ふさ chùm / buồng phòng
ぼ, つの tuyển mộ / kêu gọi
てつ rút bỏ / dỡ bỏ
ふつ, ひつ, ほつ, はら, -はら, -ばら trả / thanh toán / phủi
さく, けず, はつ, そ gọt / cắt bớt
そ, お để riêng / xử trí
さい, の chở / đăng tải
しょう, のぼ lên / thăng
じん trận / doanh trại
い, ため, な, す, たり, つく, なり làm / vì
ち, おく, おそ chậm / muộn
よく, おさ kìm nén / ức chế
たく, えら chọn / lựa chọn
しゅう, ひい xuất sắc / ưu tú
ちょう, ち, しるし dấu hiệu / triệu chứng
だん, たん, ひ, -ひ, はず, たま, はじ, ただ đạn / búng / gảy đàn
しょう, つぐな đền bù / bồi thường
きょ, こ, よ điểm tựa / căn cứ
こう, さら, ふ thay đổi / hơn nữa
きょ, ご, こば cự tuyệt / từ chối
けい hình phạt / trừng phạt
ちょう, つか, -づか gò / mộ đất
ち, いた đưa đến / gây ra
ほう, だ, いだ, かか ôm / bồng
そう, く cuộn / lần lượt
び, お đuôi / phần cuối
びょう, えが, か vẽ / phác họa
きょう, おそ, こわ sợ hãi / kinh hãi
れい, りん, すず chuông nhỏ / lục lạc
ばん khay / mâm / bàn (cờ)
こう, うなじ mục / khoản / điều
そう, も tang / để tang / mất
はん, ばん, ともな đi cùng / bạn đồng hành
けん, け, か treo / phụ thuộc / lo lắng
れい, もど trở lại / trả về
きょ khổng lồ / to lớn
しん, ふる rung / chấn động / run
えつ, おつ, こ, -こ, -ご vượt qua / băng qua
けい, ちぎ giao ước / thề nguyện
けい, かか treo lên / đăng (thông báo)
やく, おど nhảy / nhảy vọt
き, す vứt bỏ / từ bỏ
しょく, ふ, さわ chạm / tiếp xúc
てい, やしき dinh thự / phủ đệ
い, え, よ nương tựa / dựa vào
せき sổ sách / hộ tịch
お, けが, よご, きたな dơ bẩn / làm bẩn
かん, かえ trở về / hoàn lại
ご, たが, かたみ lẫn nhau / qua lại
りょ, おもんぱく, おもんぱか suy xét / lo lắng
わく khung / khuôn khổ
けい, え, めぐ ân huệ / ơn phước
ろ, ろう, つゆ sương / phơi bày
ちゅう, おき, おきつ, わく khơi / ngoài khơi
とう, に, のが trốn / chạy thoát
かん, ゆる lỏng / thư giãn
じゅ nhu cầu / cần
けい, かたむ, かたぶ, かた, かし nghiêng / khuynh hướng
こう mua / mua sắm
じゅう, あ, み đầy / lấp đầy
しょ, ちょ, お, いとぐち dây / khởi đầu
せき, あと dấu vết / vết tích
ちゅう đỗ / đóng trú
こう, く, みつ cống nạp / đóng góp
きゃく, かえ, しりぞ trái lại / bác bỏ
たん, はし, は, はた, -ばた, はな đầu mép / điểm cuối
しょう giới thiệu
かく, え giành được / bắt được
へい, あわ hợp / sáp nhập
てつ thấu suốt / triệt để
しょう, つ va chạm / xung đột
しょう, こ, あせ cháy khét / sốt ruột
だつ, うば cướp / đoạt lấy
こ, やと thuê mướn / tuyển dụng
ほ, うら vịnh / cửa lạch
たい, か đổi / thay thế
せき phân tích / chia tách
じょう, ゆず nhường / chuyển nhượng
しょう, たた, とな, あ, かな, はか, ほめ gọi tên / khen ngợi
ちょう, いど thách thức / khiêu chiến
ゆう, さそ, いざな mời gọi / dụ dỗ
ふん, まぎ, -まぎ rối / lẫn lộn
そく, うなが thúc giục / thúc đẩy
しん, つつし, つつ thận trọng / dè dặt
こう, ひか kiềm chế / giữ lại
ぞう, そう, おく tặng / biếu
あく, にぎ nắm / cầm chặt
しゅん tài giỏi / xuất chúng
はく, うす, うす-, -うす, すすき mỏng / nhạt
じゅう, しゅう, しぶ chát / trì trệ
じゅう, つつ súng
けい, たずさ mang theo / cầm theo
おう, おく, くま sâu / bên trong
しん, み khám / chẩn đoán
きつ, きち, つ, -づ nhồi / nhét đầy
たく, かこつ, かこ ký thác / gửi gắm
さつ, と, つま, -ど chụp ảnh
しん, おか xâm phạm / xâm lược
かつ, くく buộc / gộp lại
かい, けい, か, -か, -が, かかり, -がかり treo / móc
そう, ふた, たぐい, ならぶ, ふたつ đôi / cặp
し, さ, さし, とげ đâm / châm
とう, いた đến / đạt tới
く, か phóng / lùa chạy
しん, ね, い, みたまや, や nằm / ngủ
とう, す trong suốt / thấm qua
しん, つ bến / cảng
へき, かべ tường / vách
とう, て, いね, いな- cây lúa
れつ, さ, -ぎ xé / nứt rách
びん, さとい nhanh nhạy / tinh nhạy
ぜ, し, これ, この, ここ đúng / lẽ phải
はい bài trừ / loại bỏ
ゆう dư dả / giàu có
けん, かた, -がた cứng / chắc chắn
とう, ぬす trộm / ăn cắp
し, しば cỏ / bãi cỏ
こう, つな dây thừng / cương
そう, きゅう, あつか, こ xử lý / đối đãi
こ, かえり ngoảnh lại / xem xét
しょう kiện tụng
かい, いまし răn / giới cấm
phúc lợi / hạnh phúc
よ, ほま, ほ danh dự / vinh dự
かん, よろこ vui mừng / hoan hỉ
かん, けん, すす khuyên / khuyến khích
そう, さわ, うれい ồn ào / náo động
ばつ phe phái / bè cánh
こう, かん, きのえ giáp / hạng nhất
じょう, なわ, ただ dây thừng
よう, ゆ, うご lắc / lay động
めん, まぬか, まぬが miễn / bãi bỏ
き, すで đã / vốn đã
せん, すす tiến cử / giới thiệu
りん, とな, となり kề bên / hàng xóm
のう, なや, なやみ phiền muộn / lo lắng
か, け, はな hoa lệ / rực rỡ
ぎょ, ご, おん-, お-, み- kính ngữ / điều khiển
はん khuôn mẫu / phạm vi
いん, おん, かく, かか, よ che giấu / ẩn giấu
てつ, さとい, あきらか triết lý / sáng suốt
さん, すぎ cây tuyết tùng
しゃく, せき, とく, す, ゆる giải thích / lý giải
こう, あら, あら-, あ, -あ, すさ hoang tàn / thô ráp
こう, かた cứng / rắn
thoả đáng / ổn thoả
い, おど uy nghiêm / uy hiếp
ごう, えら hào hùng / mạnh mẽ
たい, てい, とどこお đình trệ / ứ đọng
び, かす nhỏ bé / vi tế
りゅう hưng thịnh / cao
まい, う, うず, い chôn / lấp đầy
しょう triệu chứng / bệnh
ざん, しばら tạm thời / chốc lát
かん, きも gan / gan dạ
かん, わめ gào thét / gọi
みょう, びょう, たえ tinh diệu / kỳ lạ
たい, だい, ふくろ túi / bao
さく tìm kiếm / dây thừng
しゅう, おそ, かさ tập kích / kế thừa
すい, ふ thổi
こん, ねんご ân cần / khẩn thiết
へい, がら, え, つか hoa văn / cán / tính chất
きょう, おどろ kinh ngạc / sửng sốt
ま, まあ, あさ cây gai / tê liệt
ふう, ほう phong / niêm phong
じょう, むすめ, こ con gái / cô gái
ざい, すい, せい, かる, けず thuốc / dược tễ
らい, せ chỗ nước nông / ghềnh
しゅ, おもむき, おもむ thú vị / ý vị
かん, おちい, おとしい sụp đổ / rơi vào
さい, とき, つつし, ものいみ, い, いわ, いつ trai giới / phòng thờ
かん, つらぬ, ぬ, ぬき xuyên suốt / xuyên qua
せん, せんと tiên / thần tiên
い, なぐさ an ủi / vỗ về
けん, かしこ hiền tài / khôn ngoan
じゅん, しゅん tuần (mười ngày) / mùa
わん, うで cánh tay / tài năng
けん, か, -か kiêm / đồng thời
し, むね, うま ý chỉ / ngon
そく, つ, すなわ tức thì / ngay lập tức
りゅう, やなぎ cây liễu
ぎ, か, いつわ, にせ giả dối / ngụy tạo
かく, こう, くら so sánh / đối chiếu
は, はく, はたがしら bá quyền / xưng bá
しょう, とこ, ゆか sàn nhà / giường
しょう, くわ, つまび chi tiết / tường tận
てい chống lại / đến
きょう, おびや, おど đe dọa / uy hiếp
じゅう, にゅう, やわ mềm / nhu hòa
も, しげ rậm rạp / um tùm
ぎ, き, いけにえ hy sinh
きょ, へだ, けづめ khoảng cách
が, みや tao nhã / thanh lịch
しょく, かざ trang trí / tô điểm
もう, あみ lưới / mạng lưới
りゅう, りょう, ろう, たつ, いせ rồng
はん, しげ phồn thịnh / rậm rạp
殿 でん, てん, との, -どの cung điện / ngài
のう, こ đậm / đặc
mê hoặc / quyến rũ
けん, げん, きら, いや ghét / khó chịu
せい, さい, そろ, ひと, あたる, はやい đều nhau / ngang bằng
ふ, し, -し trải ra / lát
よう ôm / bảo vệ
けん, かた vai
けん, かこ phạm vi / vòng
れい, ぜろ, こぼ số không / rơi rớt
ばつ, ばち, はつ, ばっ trừng phạt / hình phạt
ど, ぬ, いか, おこ giận / tức giận
めつ, ほろ diệt / hủy diệt
そ, いしずえ nền móng / đá tảng
ふ, くさ, -くさ thối / hư hỏng
きゃく, きゃ, かく, あし chân / cẳng
はく, と nghỉ qua đêm / neo đậu
じん, さん, つ, -つ, -づ, -ず, さかづき, ことごと, つか, つき cạn kiệt / dốc hết
はい, さかずき chén / ly (đơn vị)
ぼく, しもべ tôi (nam) / đầy tớ
かつ, こつ, すべ, なめ trơn / trượt
cô độc / mồ côi
えん, ほのお ngọn lửa / viêm
ばい đền bù / bồi thường
寿 じゅ, す, しゅう, ことぶき, ことぶ, ことほ trường thọ / mừng thọ
がん, かたく cứng đầu / ngoan cố
かん, あま, うま ngọt / nuông chiều
さ, くさり, とざ xích / khóa lại
さい, いろど tô màu / sắc màu
ま, さす, す chà xát / mài
れい, はげ khích lệ / chăm chỉ
そう, しゅ, は quét dọn
くつ, ほ đào / khai quật
き, かがや tỏa sáng / lấp lánh
ちく, たくわ tích trữ / dành dụm
じく trục / cán
じゅん, めぐ tuần tra / đi vòng
ひ, つか, -づか mệt mỏi
か, かせ kiếm tiền / làm việc
しゅん, またた, まじろ chớp mắt / khoảnh khắc
かい, みな, みんな tất cả / mọi người
ほう pháo / súng lớn
なん, やわ mềm / dẻo
ふん, ふ phun / phun trào
ちん, じん, しず chìm / trầm lặng
こ, ほこ tự hào / khoe khoang
しょう, さいわ, きざ, よ, つまび điềm lành / cát tường
せい vật hiến tế
ちつ trật tự / ngăn nắp
てい, みかど hoàng đế / vua
さ, そそ, そそのか xúi giục / dụ dỗ
そ, はば ngăn cản / cản trở
たい yên bình / thái bình
わい, まかな hối lộ / cung cấp
ぼく đánh / vật
とう, こお, こご, い, し đóng băng / lạnh cóng
くつ, ほり hào / mương
きく hoa cúc
こう, しぼ, し siết / vắt / bóp
えん, けむ, けむり khói
えん, -ねん, ふち, ふちど, ゆかり, よすが, へり, えにし duyên / mối liên hệ / mép
ゆい, い, ただ chỉ / duy nhất
ぼう, ふく phồng / trương nở
たい, た chịu đựng / bền
れん, こ, こい tình yêu / yêu
じゅく trường luyện thi / lớp học thêm
ろう, も rò rỉ / rỉ ra
けい, よろこ chúc mừng / vui mừng
もう mãnh liệt / dữ dội
ほう, かんば thơm / thơm ngát
ちょう, こ trừng phạt / răn dạy
こう ngoại ô
けん, つるぎ kiếm / gươm
よう, こし eo / hông
よう, おど nhảy múa
しょう rõ ràng / biểu dương
き, ご cờ (quân cờ)
こう, つね, つねに lâu bền / thường hằng
みん, ねむ ngủ / buồn ngủ
よう, あ, -あ nâng lên / chiên (dầu)
ぼう, おか mạo hiểm / liều
そう, そ, ぞう, かつ, かつて, すなわち từng / trước kia
りん luân lý / đạo lý
ちん, ひ trình bày / bày ra
おく nhớ / hồi tưởng
ふ, ほ, こわ, お, おそ sợ hãi / đáng sợ
せん, ひそ, もぐ, かく, くぐ lặn / ẩn giấu
ちん, めずら, たから hiếm / quý lạ
こく, か vượt qua / khắc phục
がく, たけ núi cao / đỉnh núi
がい, おおむ khái quát / đại khái
こう, かか bắt giữ / câu nệ
もく, ぼく, だま, もだ im lặng
す, しゅ, すべから, すべし, ひげ, まつ, もち, もと nên / tất yếu
へん, かたよ thiên lệch / bộ thủ bên
ふん bầu không khí
ぐう, あ gặp gỡ / đối đãi
し, はか tham vấn / hỏi ý
きょう, こう, せま, せば, さ hẹp / chật
きつ, の dùng / hút / ăn uống
たく vượt trội / bàn
き, きゅう, きん, かめ con rùa
りょう, ろう, かて lương thực
簿 sổ sách / sổ ghi
ろ, いろり lò / lò sưởi
しゅ, こと đặc biệt / khác thường
しょく, ふ sinh sôi / tăng thêm
かん tàu chiến
よう, と tan / hòa tan
はい, -ばら, やから, やかい, ともがら đồng bọn / bậc / lứa
き, く, あや, くし, めずら kỳ lạ / hiếu kỳ
まん kiêu ngạo / chậm chạp
かく, つる chim hạc
ぼう, む, はか, たばか, はかりごと mưu tính / âm mưu
はく, ひょう vỗ tay / nhịp
じょう, たけ, だけ chiều dài / trượng
かん, くつろ, ひろ, ゆる khoan dung / thư thái
ふく, おお, くつがえ che phủ / lật úp
ほう tế bào / màng bọc
るい, れい, なみだ nước mắt
かく, へだ cách xa / ngăn cách
じょう, せい, きよ sạch / thanh lọc
ひつ, ひき con (đơn vị đếm) / ngang bằng
ぼつ, もつ, おぼ, しず, ない chìm / mất
か, ひま, いとま thời gian rảnh
てい, さだ trinh tiết / chính trực
かん, かんが, かがみ soi xét / gương mẫu
いん, かげ bóng râm / âm
めい khắc chữ / danh khắc
えい, するど nhọn / sắc bén
ずい, まにま, したが đi theo / tùy
れつ, はげ mãnh liệt / dữ dội
じん, たず, ひろ tìm hỏi / dò tìm
稿 こう, わら, したがき bản thảo
たん, に màu đỏ son
けい, ひら, さと mở ra / khai mở
きゅう, おか đồi / gò
とう, むね, むな- nóc nhà / dãy nhà
じょう, つち đất / thổ nhưỡng
まん, みだり, そぞ tản mạn / tùy tiện
げん, くろ huyền bí / đen thẫm
ねん, ねば dính / dẻo
ご, さと giác ngộ / nhận ra
cửa hàng / lát đường
にん, じん, はら, みごも mang thai
と, ぬ, まみ bôi / sơn
けん, のき mái hiên / (lượng từ nhà)
とう, あが, のぼ tăng vọt / dâng lên
すい, と, つい hoàn thành / đạt được
きょう, くる, くるお điên / cuồng
きょう, さけ kêu la / hét
い, よこいと, ぬき vĩ độ / sợi ngang
ばい, つちか vun trồng / bồi dưỡng
すい, おとろ suy yếu / suy tàn
てい thuyền nhỏ
くつ, かが cong / khuất phục
たん, あわ nhạt / đạm
ちゅう, ひき- rút ra / trừu xuất
mở ra / phơi bày
てい triều đình / tòa án
きん, にしき gấm / lộng lẫy
じゅん chuẩn / phó
しょう, そう, すす khuyến khích / cổ vũ
しん, ひた, つ ngâm / thấm
じょう, あまつさえ, あま dư thừa
たん, きも mật / gan dạ
せん mảnh / mịn
く, こま ngựa con / quân cờ
かん, けん, かわ, ほ, ひ, いぬい khô / làm khô
きょ, こ, むな, うつ trống rỗng / hư ảo
れい, りょう, たま linh hồn / thần linh
かい, く, くや hối hận / hối tiếc
ゆ, さと khuyên răn / dụ dỗ
き, いの cầu nguyện
さん, ざん, みじ, いた, むご thê thảm / tàn khốc
ぎゃく, しいた ngược đãi / áp bức
ほん, はん, ひるがえ lật lại / dịch
つい, お rơi / rớt
しょう, ぬま đầm lầy / ao
きょ, す đặt / lắp đặt
じょ, おもむ từ từ / chậm rãi
とう lên (xe/tàu) / chất
はつ, かみ tóc
ぼう, もう, いそが, せわ, おそ, うれえるさま bận rộn
じゅん, たて cái khiên / mâu thuẫn
ろう, そう, たき thác nước
vết bánh xe / quỹ đạo
ぼう, さまた cản trở / ngăn cản
さつ, す, -ず, こす cọ xát / chà
げい, くじら cá voi
そう, しょう, ちゃん, ほうき, おごそ biệt thự / trang nghiêm
だく chấp thuận / đồng ý
らい, かみなり, いかずち, いかづち sấm sét
ひょう, ただよ trôi dạt / lềnh bềnh
かい, え, ふところ, なつ, なず, いだ, おも lòng ngực / hoài niệm
かん trực giác / xét đoán
さい trồng cây
かい bắt cóc / lừa gạt
だ, た tầm thường / vô dụng
てん, そ kèm theo / đính kèm
かん, あせ mồ hôi
かん, かんむり vương miện / đội đầu
しゃ, なな, はす xiên / chéo
ろう sóng / lang thang
あ, つ á (thứ nhì) / châu Á
さ, いつわ lừa dối / gian trá
だん, たん bục / đàn (bệ)
くん, いさお công lao / huân công
ma / quỷ
しゅう, しゅ, とう, むく đền đáp / thù lao
し, むらさき màu tím
湿 しつ, しゅう, しめ, うるお ẩm ướt
もん gia huy / hoa văn
しゃ, おろ, おろし bán buôn / bán sỉ
らん, てすり cột / mục (bảng)
いつ, そ, はぐ trốn / vượt trội
がい, はて bờ / giới hạn
たく, ひら khai khẩn / mở mang
びん, かめ chai / lọ
ごく nhà tù / ngục
しょう, なお chuộng / hơn nữa
ちょう, ほ, -ぼ chạm / khắc
しょう, さ, -ざき nở (hoa)
おん, おだ yên ổn / điềm tĩnh
けん, あきらか, あらわ hiện rõ / hiển hiện
こう, たく, うま khéo léo / tài tình
む, ぼう, ほこ giáo / mâu
えん, かき hàng rào / bờ tường
しょう, め triệu / mời (kính ngữ)
ぎ, あざむ lừa dối / gạt
ちょう, つ câu cá
かん, かま lon / hộp thiếc
しょう trang điểm
せき chiếc (đếm tàu)
かつ, かち, つづら, くず sắn dây
し, あぶら mỡ / dầu
しゅく, すく, つつし nghiêm trang / trang nghiêm
ぐ, おろ ngu / dại dột
そう, あ gặp phải / gặp nạn
gác / bắc (khung)
き, おに, おに- quỷ / ma
しょ thường dân / thứ dân
き, はだ da / thớ
ち, じ, いとけない, おさない, おくて, おでる non nớt / trẻ dại
か, くつ giày
げん, まぼろし ảo / ảo ảnh
しゃ, に, -に nấu / ninh
き, ひめ, ひめ- công chúa
せい, ちか thề / thề nguyện
は, わ nắm / bó
せん, ふ giẫm / thực hành
てい trình / bày ra
そ, しょ, うと, まば xa cách / thưa thớt
ぎょう, こう, あお, おお, お, おっしゃ ngước lên / ngưỡng mộ
どん, にぶ, にぶ-, なま, なまく cùn / chậm chạp
ち, は, はじ xấu hổ / nhục
ごう cứng cỏi / cương
しつ, はや nhanh / bệnh tật
せい chinh phạt / đánh dẹp
さい, くだ đập vỡ / nghiền nát
よう, うた hát / dân ca
か, よめ, とつ, い, ゆ cô dâu / gả
けん, へりくだ khiêm tốn / nhún nhường
たん, なげ than thở / thở dài
きん vi khuẩn / nấm
れん, けん, かま liềm / hái
でい, ない, で, に, どろ, なず bùn / bùn lầy
ひん, しき nhiều lần / thường xuyên
きん, ごん, こと đàn koto / đàn tranh
ほう, たな, -だな kệ / giá đỡ
こく, ひど tàn khốc / khắc nghiệt
さい cai quản / tể tướng
ろう hành lang
じゃく, せき, さび, さみ tịch mịch / cô quạnh
ぐう, すみ góc / xó
ぐう, たま tình cờ / số chẵn / đôi
ふく, ふ phục xuống / cúi / ẩn
しん, から, つら, -づら, かのと cay / cay đắng
ま, みが, す mài / đánh bóng
cờ vây
ぞく tục / thế tục / thô tục
ばく mơ hồ / sa mạc
じゃ, よこし tà / xấu xa
しょう tinh thể / trong sáng
ぼく, すみ mực tàu
ちん, しず, おさえ trấn an / dẹp yên
どう, ほら hang / động
り, は đi (giày) / thực hiện
れつ, おと kém / thua kém
な, だ, なに, なんぞ, いかん gì / cái nào
おう, なぐ đánh / đấm
しん mang thai
ほう, ぶ, たてまつ, まつ phụng sự / dâng
ゆう, うれ, う ưu tư / lo buồn
ぼく, ほう, ほお, えのき mộc mạc / chất phác
てい, ちん đình / quán / nhà hàng
せい, しょう họ / tính danh
とう, つつ ống / ống tròn
かい, け, あや kỳ lạ / quái dị
りゅう, つぶ hạt / giọt
い, えら vĩ đại / đáng nể
すい, よ say (rượu) / say xe
せき, お tiếc / tiếc nuối
かく gặt hái / thu hoạch
tốt đẹp / xuất sắc
じゅん, うるお, うる ẩm ướt / thấm nhuần
とう, いた thương tiếc / ai điếu
ぼう, とぼ, とも thiếu thốn / khan hiếm
がい nói trên / đề cập
ふ, おもむ đi đến (nhận việc)
そう, くわ cây dâu tằm
ずい tủy / tinh túy
こ, とら con hổ
ぼん cái khay / lễ Obon
すい, ほ bông (lúa) / gié
そう, さかん tráng kiện / hùng tráng
てい, つつみ đê / bờ đê
き, う đói / chết đói
ぼう, かたわ, わき, おか-, はた, そば bên cạnh / kẻ ngoài cuộc
えき, やく dịch bệnh
るい tích lũy / liên lụy
ち, し, おろか ngu ngốc / si mê
はん vận chuyển / khuân
じょう, ちょう, たた, たたみ, かさ chiếu tatami / gấp
ゆ, い, いや chữa lành / khỏi bệnh
かく, くるわ thành quách / khu vực
尿 にょう, ゆばり, いばり, しと nước tiểu
きょう hung / xui xẻo
と, は, つ nôn / nhổ / thổ lộ
えん, うたげ yến tiệc
ひん khách quý
りょ, ろ, とりこ, とりく tù binh / bị bắt giữ
ふ, はだ da / làn da
とう, すえ gốm sứ
しょう, かね chuông
かん, うら ân hận / tiếc nuối
き, みやこ kinh kỳ / vùng kinh đô
み, び, や, いや, いよ, わた càng thêm / lan khắp
こん con cháu / côn trùng
そ, あら, あら- thô / thô ráp
てい, ただ đính chính / sửa lại
こう, しり mông / phía sau
さん, かさ cái ô / dù
cưỡi ngựa
ねい, むし yên bình / thà rằng
たく, すす, ゆす giặt / rửa
じゅん tuần hoàn / theo
にん, しの nhẫn nại / ẩn giấu
びょう, ねこ con mèo
たい, おこた, なま lười biếng / lơ là
じょ, にょ, ごと như / giống như
りょう ký túc xá
とう tháp
ふつ, わ sôi / đun sôi
えん, なまり chì
しゅ, たま ngọc trai / châu báu
ぎょう, こ, こご đông cứng / say mê
びょう, みょう, なえ, なわ- cây con / mạ
じゅう, けもの, けだもの thú / dã thú
あい, あわ, かな bi ai / buồn thương
ちょう, は, と, -と nhảy / bật lên
しょう, たくみ thợ thủ công
bánh kẹo
じゃ, だ, い, や, へび con rắn
ちょう, す, -す trong / trong trẻo
ほう, ぬ khâu / may vá
そう nhà sư / tăng lữ
き, いく-, いく bao nhiêu / mấy
ちょう, なが ngắm / nhìn ra xa
とう, から nhà Đường / Trung Hoa
ご, く, くれ nước Ngô / ban cho
ぼん, はん, およ, おうよ, すべ tầm thường / bình phàm
けい, いこ nghỉ ngơi
こう, みぞ rãnh / mương
きょう, うやうや cung kính / tôn kính
がい, かい, か cắt / gặt
すい, ねむ buồn ngủ / ngủ
さく, しゃく lẫn lộn / rối loạn
はく bá tước / bác
ぼう, もう, ずきん, おお cái mũ
し, かき quả hồng
りょう, みささぎ lăng mộ / gò đồi
む, ぼう, ぶ, きり sương mù
こん, たましい, たま linh hồn / hồn
こ, か héo / khô úa
へい tệ hại / tệ nạn
ひ, きさき phi / công chúa
はく tàu thuyền
が, う đói / chết đói
じん quả thận
きゅう, きょう, きわ cùng quẫn / túng thiếu
しょう, てのひら, たなごころ lòng bàn tay / nắm giữ
れい, うるわ, うら đẹp / diễm lệ
しゅう, くさ, -くさ, にお hôi / mùi khó chịu
ふ, かま nồi / vạc
えつ, よろこ vui mừng / hân hoan
じん, にん, は, やいば, き lưỡi dao / lưỡi kiếm
ばく, しば trói / buộc
れき, りゃく, こよみ lịch
ぎ, よろ thích hợp / tốt
もう, めくら mù / mù lòa
すい, いき tinh túy / thanh nhã
じょく, はずかし nhục nhã / làm nhục
かつ, くさび quản lý / cai quản
えん, さる con khỉ / vượn
げん, つる dây cung / dây đàn
ちつ nghẹt / tắc nghẽn
すい, た, -だ nấu / thổi cơm
こう lũ lụt / lớn
せつ, しょう, おさ, かね, と hấp thụ / thay thế
ほう, あ chán / no chán
じょう thừa / rườm rà
りょう, すず, うす, ひや, まことに mát mẻ
とう, もも quả đào
しゅ, か, -が săn / săn bắt
しゅう, ふね, ふな-, -ぶね thuyền / con thuyền
しゅ, あけ màu đỏ son
か, うず xoáy nước
しん người quân tử / thân sĩ
すう, しゅ, とぼそ, からくり then chốt / bản lề
ひ, いしぶみ bia đá / bia mộ
たん, きた rèn / rèn luyện
こ, つづみ cái trống / cổ vũ
ら, はだか trần truồng / khỏa thân
dấu hiệu / bùa
ゆう, ゆ, なお vẫn / còn / do dự
かい, け, かたまり, つちくれ khối / cục
せん, め, いばり xoay / xoay tròn
へい, ぬさ tiền tệ / lễ vật
まく màng
せん, おうぎ cái quạt
きょう, わき, わけ nách / bên cạnh
ぞう, にく ghét / căm ghét
そう, ふね bể / bồn chứa
か, なべ cái nồi / lẩu
じ, いつく từ bi / nhân từ
こう, がえんじ chấp thuận / đồng ý
ばつ, はつ, か, ぼち, き, そむ, う chặt / đánh dẹp
し, つ, -づ, -づけ ngâm / muối dưa
そう, はしゃ khô ráo
きゅう, ただ điều tra / chất vấn
ふん mộ / gò mộ
へい, つぼ tsubo (đơn vị diện tích)
ちく gia súc / chăn nuôi
こん xanh navy / xanh thẫm
こう, あわ hoảng hốt / bối rối
vui chơi / giải trí
ら, うすもの lụa mỏng / bày ra
ぼう, ぼっ cậu bé / nhà sư
きょう, こう, はざま hẻm núi
ほう bổng lộc / lương
りん li (đơn vị nhỏ)
ほう, みね, ね đỉnh núi
じょう, かも ủ men / gây nên
ちょう, とむら, とぶら viếng / phúng điếu
おつ, いつ, おと-, きのと ất / thứ hai / lạ
じゅう, しる, -しる, つゆ nước / canh / nhựa
に, あま ni cô / sư nữ
へん, あまね khắp nơi / lần lượt
こう cân bằng / cái cân
くん, かお hương thơm / ngát hương
が, かわら, ぐらむ ngói
りょう, かり, か săn bắn
かん điều khoản / thiện chí
えつ, けみ kiểm duyệt / duyệt xét
てい trinh sát / do thám
かつ quát mắng / khản giọng
かん, あ dũng cảm / dám
たい bào thai / dạ con
こう lên men
ふん, いきどお phẫn nộ / căm phẫn
とん, ぶた con lợn / thịt lợn
しゃ, さえぎ che chắn / ngăn cản
ひ, とびら cánh cửa
りゅう lưu huỳnh
しゃ tha thứ / ân xá
ざ, さ, くじ bong gân / nhụt chí
きょう, しょう, はさ, わきばさ, さしはさ kẹp / xen vào
せつ, ぬす, ひそ trộm / lén lút
ほう, あわ bọt / bong bóng
ゆう, また, また- lại / hơn nữa
がい than thở / cảm khái
ぼう, つむ kéo sợi / dệt
こん, うら hận / oán trách
ぼう mỡ / chất béo
ふ, たす giúp đỡ / phù trợ
ぎ, げ, たわむ, ざ, じゃ đùa giỡn / chơi đùa
き, い kiêng kỵ / để tang
だく, じょく, にご đục / vẩn đục
ほん, はし chạy nhanh / bôn ba
と, とう đấu (đơn vị) / chòm Bắc Đẩu
じん nhanh / mau lẹ
しょう, あやか giống / phỏng theo
はち, はつ bát / chậu
きゅう, く mục nát / mục ruỗng
かく, こく, ばい, から, がら vỏ / vỏ cứng
きょう, こう, う hưởng / nhận lấy
はん phiên / lãnh địa
さ, しゃ, すな, よなげる cát
どん, くも trời nhiều mây / âm u
ばい, なこうど mai mối / trung gian
けい, にわとり, とり
ぜん, せん, しずか, ゆず thiền
しょく, たの nhờ cậy / ủy thác
どう thân mình / thân
てつ thay phiên / thuyên chuyển
そう, さ, はさ cắm / chèn vào
らん, あらし bão / giông tố
つい, すい, つち, う đốt sống / cây dẻ
ばい đi theo / hầu
ぼう mổ / chia
bản nhạc / phổ
ゆう lâu dài / thong dong
しゅく, しと hiền thục / đoan trang
はん, ほ buồm
ぎょう, きょう, あかつき, さと rạng đông / bình minh
けつ, すぐ kiệt xuất / xuất chúng
ど, やつ, やっこ nô lệ / gã / kẻ
すい, だれ, たれ, た ai / người nào
じょう khóa / viên (thuốc)
けん, げん, こぶし nắm đấm / quyền
せん, うつ, みやこがえ dời / thay đổi
せつ, つたな vụng về / kém
じ, し, さむらい, はべ samurai / hầu hạ
とうげ đèo / đỉnh núi
とく, あつ chân thành / nguy kịch
かつ, かわ khát / khô cạn
えん, おれ, われ tôi / tao
しゅく chú / bác (em cha mẹ)
し, め-, めす, めん con cái / giống cái
かん, たん, た, たま, こら, こた chịu đựng / kham
じょ, つい, ついで kể / trình bày / thăng
さく, す giấm
ぎん ngâm / vịnh
てい, かわ, たがいに chuyển tiếp / thay phiên
こん, あと vết / dấu vết
しゅう, そで tay áo
じん, はなは rất / vô cùng
よう, あや, なま, わざわ yêu quái / mê hoặc
あん, おん, やみ, くら bóng tối / tăm tối
すう, あが tôn kính / sùng bái
しつ, うるし sơn mài / sơn ta
こう, みさき mũi đất
へき, くせ thói quen / tật
ゆ, たの vui vẻ / vui sướng
そく, さく, とら nắm bắt / bắt
しょう đá ngầm / rạn san hô
とん, たむろ đóng quân / trại lính
いん hôn nhân
と, か, かけ cờ bạc / cá cược
ぎ, まが, もど mô phỏng / bắt chước
へい, べい hàng rào / tường
しん, くちびる môi
ぼく, もく, むつ thân mật / hòa thuận
かん nhàn rỗi / thanh nhàn
ゆう, ふか, かす, くら, しろ u tối / thâm sâu
そう, ぞう quan lại / viên chức
えい, よ, うた ngâm thơ / vịnh
ひ, いや thấp hèn / ti tiện
ぶ, あなど, あなず khinh thường / coi thường
ちゅう, い, しゅ, しゅう đúc (kim loại)
まつ bôi / xóa
い, じょう sĩ quan (cấp úy)
れい, したが, しもべ nô lệ / lệ thuộc
か, わざわい tai họa / bất hạnh
らく sản phẩm bơ sữa
けい, きょう, くき thân cây / cuống
はん, ぶ, ふう, ほう, ほん, ただよ, ひろ rộng khắp / phổ (pan-)
けい, きょう, ころ, ごろ, しばら khoảng (thời gian)
すい thống soái / tướng chỉ huy
せい, ゆ, い qua đời / mất
てき, しずく, したた giọt / nhỏ giọt
めい, べい, なぞ câu đố / bí ẩn
とく, かくま ẩn giấu / che giấu
そう, つめ, つま- móng / vuốt
けん, かぎ chìa khóa / then chốt
きん, えり cổ áo
けい, ほたる đom đóm
ít / góa bụa
tiêu chảy / bệnh lị
よう tầm thường / bình thường
こう hố / hầm mỏ
らん, あい màu chàm / cây chàm
ぞく kẻ trộm / giặc
さく, しぼ vắt / ép
きゅう, ぐ, うす, うすづ cối (giã)
はん, あぜ, くろ, ほとり bờ ruộng / ven
ばい, うた bài hát / khúc ca
こう, く, あな lỗ / hốc
ろ, りょ, せぼね xương sống
ごう tra tấn
じょう, むすめ cô gái / tiểu thư
けい, たに, たにがわ khe suối / thung lũng
おう, おきな ông lão / cụ già
れん liêm khiết / giá rẻ
が, げ, きば, は răng nanh / ngà
きん, つつし kính cẩn / thận trọng
どう, とう, ひとみ con ngươi / đồng tử
ゆう, よう, ゆ, わ trào lên / phun ra
よう, かま lò nung
ほう, ほ khen ngợi
しゅう, みにく, しこ xấu xí / xấu xa
しょう, ます thăng (đơn vị đong)
じゅん tuẫn tiết / hi sinh
はん, ぼん, わずら, うるさ phiền muộn / rắc rối
ちん, しん, まくら gối (đầu)
がい luận tội / hạch tội
だ, お, くず sa đọa / rơi xuống
とん, たん, しょう, せい, どんぶり tô / cơm tô
thuế / tô thuế
さん, せん, かけはし thanh gỗ ngang / cầu ván
く, ぐ, おそ lo sợ / e ngại
婿 せい, むこ chú rể / con rể
ぼ, した yêu mến / ngưỡng mộ
ひ, まか, や bãi bỏ / cách chức
きょう, た chỉnh sửa / uốn nắn
ぼう, それがし, なにがし nào đó / một người
しゅう, とら tù nhân / giam cầm
こう, にじ cầu vồng
ひつ, ひ tiết ra / thấm
ぜん, ようや, やや, ようよ, すす dần dần / từ từ
ぜん, せん, かしわ, すす, そな mâm / khay đồ ăn
ぶん, か con muỗi
やく tai ương / vận rủi
そう, も rong / tảo
ちゃく, てき đích / dòng chính
じゅ, しゅ, しゅう, ず, まじな, のろ nguyền rủa / bùa chú
ざん, さん, せん, ぜん, き chém / trảm
えん, おん, うん, うら, うらみ oán hận
かん, けん, せん, くし, つらぬ xiên / que xiên
かく, おど đe dọa / hù dọa
とつ, でこ lồi
しゅ, しょう, は, く, はれもの sưng / u bướu
いん vần / âm điệu
そう, しも sương giá
へい, ひょう, もち, もちい bánh mochi / bánh dày
しょう nitrat / diêm tiêu
ちょ, ちゃく, はし đũa
ちょく, いまし, みことのり chiếu chỉ vua
かん quan tài
じゅ nho / Nho giáo
はん, ふ, まだら đốm / vệt loang
し, いた chân thành
しゅう, うれ buồn sầu / lo âu
ろう, たかどの lầu / gác cao
び, み, まゆ lông mày
しん, たきぎ, まき củi
たい, つい, うずたか chất đống / vun cao
かつ màu nâu
し, たまわ, たま, たも ban tặng
ぜん, つくろ vá / sửa chữa
せん nút / chốt
しん lõi / bấc
みつ, びつ mật ong
おう, くぼ, へこ, ぼこ lõm
えん, つや, なま, あで bóng bẩy / quyến rũ
し, うかが thăm hỏi / dò hỏi
こ, また, もも đùi / háng
にお mùi / hương
がん, もちあそ, もてあそ chơi đùa / đồ chơi
れん, ね tôi luyện / rèn
ほう, はち ong
ちゅう tận đáy lòng
ちく đuổi theo / lần lượt
せき, しりぞ bài xích / đẩy lui
しょう, みことのり chiếu chỉ vua
ghế
しつ, しち, しか quở mắng
あい, ひら tiến lại gần
しょう, とう, どう, あこが khao khát / ngưỡng mộ
しょう, よい chập tối / đầu đêm
もう, ぼう, みだ vọng tưởng / càn quấy
しゃく, く rót rượu
じ, に, え, えば, えさ, もち mồi / thức ăn
はん, わか phân phát
chi / tay chân
とう sao chép
せき, せ, せい cột sống / lưng
người kế tự
せい, さい, さむ, すご, すさ ghê gớm / dữ dội
しつ, そね, ねた, にく ghen tị
しつ, ひざ đầu gối
し, ほしいまま tùy tiện / phóng túng
ぼう, ほ, も, む, せ, うね luống / bờ ruộng
しょう trích lược / sao
めん, べん, むぎこ mì / sợi
たい, いただ đội / kính nhận
そう, あき, さわ, たがう sảng khoái / tươi mát
きょ, こ, すそ gấu áo / vạt áo
lười biếng
ばん, えびす man rợ / dã man
おう, きょう, ごう, かがや, うつくし, さかん hưng thịnh / sung mãn
めい, みょう, くら tối tăm / cõi âm
いち, いつ, ひとつ một (chữ trang trọng)
る, りゅう ngọc lưu ly
こう hầu tước / lãnh chúa
ろく, ふもと chân núi
cung / vòng cung
けい, かんが, とど suy xét / khảo cứu
しゅく, しゅう, け đá (bằng chân)
ふ, しらせ tin buồn / cáo phó
はく, ほく, へ, へず, む, は bóc / lột / tróc
がい, かい, こう, ふた, けだ, おお, かさ, かこう nắp / vung
い, おそ, かしこま, かしこ kính sợ / sợ hãi
こう, のど cổ họng / yết hầu
ふ, つ gắn kèm / phụ thêm
たん, ただ nhưng / chỉ có điều
う, いも khoai
しょく, しき, ぬぐ, ふ lau / chùi
ば, ばば, ばあ bà lão / bà cụ
てん, ちょう, は, つ dán
ほう, なら mô phỏng / bắt chước
てい, たい, あきら, つまびらか, まこと từ bỏ / buông
せん, い, に rang / sắc (thuốc)
ち, こまか tỉ mỉ / tinh xảo
ほ, はぐく, ふく cho bú / nuôi mớm
ば, ののし chửi mắng / lăng mạ
こつ, きつ, き, きけ, こち, こ cầu xin / ăn xin
けん, つま, つづまやか tiết kiệm / cần kiệm
きゅう, か ngửi / khứu giác
べつ, ないがしろ, なみ, くらい, さげす khinh miệt / coi thường
けん, まゆ, きぬ kén (tằm)
ぎ, き, わざ, わざおぎ tài nghệ / kỹ năng
ろ, まいな hối lộ / đút lót
そん, したが, へりくだ, ゆず khiêm nhường / khiêm tốn
ちゅう, ちゅ, かも rượu chưng cất
がい, げ, ぎ, がけ, きし, はて vách đá / vực
りょう, あきらか rõ ràng / sáng tỏ
げき, きゃく, けき, すき, す, ひま khe hở / kẽ hở
きん, ふく, おお, ちきり, きれ khăn / bề rộng
うつ, うっ, ふさ, しげ u uất / trầm cảm
しょ, そ, しょう, か vả lại / hơn nữa
ごう, おご, あなど kiêu ngạo / ngạo mạn
たん, だん, あき, あきら, ただし, あさ, あした rạng sáng / buổi sớm
ngọc lưu ly / thủy tinh
た, たい, おご, にご, よな sàng lọc / đào thải
えん, あ, -あて, -づつ, あたか gửi đến / tựa như
い, な, しお, しな, しぼ héo / úa tàn
いん, えん, えつ, むせ, のど, の cổ họng / yết hầu
いん, ひた, ほしいまま, みだ, みだり dâm dục / phóng túng
えつ yết kiến / bái kiến
おく, よく, むね, おくする rụt rè / e sợ
か, こ cái (lượng từ)
か, いじ, さいな, いらだ, からい, こまかい hà khắc / khắc nghiệt
がい, かい, むくろ hài cốt / thi hài
がく, あご, あぎと hàm / cằm
きん, ごん, わず chỉ một chút / ít ỏi
きん cân (đơn vị) / ổ (bánh mì)
ぐ, おそれ, おもんぱか, はか, うれ, あざむ, あやま, のぞ, たの lo sợ / e ngại
くつ, こつ, いわや, いはや, あな hang động
けい, げい, まい, いた, もう viếng đền / đạt tới
こう, けた xà / dầm / hàng số
げん, ふなばた, ふなべり mạn thuyền
こう, く, かぎ, ま cong / móc / bắt giữ
こう, きょう, ふさぐ, やまにれ, おおむね bế tắc / nghẽn
こん, は, ひら khai khẩn / khai hoang
そく, さい, ふさ, とりで, み bịt / chặn / tắc
さい, と, いろどり vẻ / dáng vẻ / hái
さく, さん, しがら, しがらみ, とりで, やらい hàng rào / rào chắn
さつ, せま ép sát / kề gần
ấn ngọc của vua
しゃく tước vị / tước hiệu
じゅん tuân theo / tuân thủ
せい, さ tỉnh giấc / tỉnh táo
そく, せき, いた, うれ, みうち họ hàng / thương xót
せん, えん, うらや, あまり ghen tị / thèm muốn
せん tuyến (cơ thể)
せん, かい, あき xét bàn / kết cục
そ, でく nặn / tạo hình
そ, さく, さかのぼ ngược dòng / truy ngược
そう, ちゅう, しゅう, しゅ, や gầy / gầy đi
だ, た, つば, つばき nước bọt
たん, ほころ sứt chỉ / bung ra
ちょく, ほ, はかど tiến triển
ちん trẫm (vua tự xưng)
かい, え, つぶ, つい đè nát / vỡ tan
でき, じょう, にょう, いばり, おぼ chết đuối / đắm chìm
と, つ, ねた, そね, つも, ふさ ghen ghét / đố kỵ
とう đậu mùa / mụn đậu
とん, とつ, にわか, つまず, とみ, ぬかずく đột nhiên / sắp xếp
に, じ, ふた, そえ hai (chữ số kép)
ねん, じょう, ね, ねじ, ひね vặn / xoắn
はん, ひろ tràn ra / lan rộng
ちゅう, ひじ khuỷu tay
ふ, ぶ thu thuế / phú (thể thơ)
へい, ひのえ hạng ba / can Bính
へい, へつ, ふつ, おお che / che khuất
ぼう, ばく, かたち, かたどる dung mạo / diện mạo
ぼつ, ほつ, おこ, にわかに bùng phát / trỗi dậy
まい, ばい, くら, むさぼ tối tăm / mờ mịt
もう, こう hao mòn / tiêu hao
や, い luyện kim / nấu chảy
よう, よく, おく, そそ màu mỡ / phì nhiêu
らん, みだ lạm dụng / tràn ngập
quan lại / viên chức
りょ, ろ, とも bạn đồng hành
ろう, る, いじく, いじ, ひねく, たわむ, もてあそ đùa nghịch / mân mê
せち, せつ, さつ chùa / sát-na
ゆ, たと, さと ví von / ẩn dụ
ちょう, とう, あざけ chế nhạo / giễu cợt
き, こぼ, こわ, そし, やぶ phá hủy / hủy báng
い, はりねずみ loại / tập hợp cùng loại
りつ, ふる, おそ, おのの run sợ / khiếp sợ
けい, あこが khao khát / ngưỡng mộ
らつ, ら, ろう, らっ, ひし, くだ bắt cóc / kéo
あい, くら mờ mịt / không rõ
かい chữ khải / chỉnh tề
へき, たま ngọc bích tròn
よう, かさ ung nhọt / khối u
せん, ふだ tờ giấy / phiếu ghi
ろう, る, かご, こ, こも giỏ / lồng
しゅう, はじ, すすめ, は hổ thẹn / xấu hổ
かい, かな, やわ hòa hợp / hài hòa
たん, どん, とん, むさぼ tham lam / thèm khát
そう, しょう, あと dấu vết / tung tích
らつ, から cay / cay nghiệt
こ, ふさ giam giữ / bịt lại
てん, ちん, はま, うず, は, ふさ lấp đầy / bù vào
きょう, ほお, ほほ gò má
Chinh phục 1112 kanji trung học
Học từng chữ qua truyện, quiz và ôn tập ngắt quãng — như cách trẻ em Nhật học. Miễn phí để bắt đầu.
Bắt đầu miễn phí — không cần thẻ →
Cập nhật: 2026-07-22