KanjiSchool KanjiSchool
Kanji › Lớp 4

Kanji Lớp 4 — 213 Kanji Kyōiku

Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Cao thủ

Lớp 4 trong chương trình Kyōiku của Nhật có 213 kanji, dạy ở năm lớp 4 bậc tiểu học. Dưới đây là danh sách đầy đủ kanji lớp 4 kèm âm đọc và nghĩa tiếng Việt — bấm vào từng chữ để xem định nghĩa, ví dụ và thứ tự nét.

Danh sách kanji lớp 4 (213)

KanjiÂm đọcNghĩa
愛 あい tình yêu
案 あん kế hoạch / đề án
以 い dùng / bởi vì
位 い, くらい vị trí / hạng
囲 い, かこ bao quanh
胃 い dạ dày
印 いん, しるし dấu ấn
英 えい Anh (quốc) / xuất sắc
栄 えい, さか phồn vinh / vinh
媛 えん, ひめ người đẹp
塩 えん, しお muối
億 おく trăm triệu
加 か, くわ thêm / gia
果 か, は, くだ quả / kết quả
貨 か hàng hóa
課 か bài học / phòng ban
改 かい, あらた cải thiện
械 かい máy móc
各 かく, おのおの mỗi / các
覚 かく, おぼ, さ nhớ / tỉnh dậy
完 かん hoàn thành
管 かん, くだ ống / quản lý
関 かん, せき, かか liên quan
観 かん, み quan sát / cảnh
願 がん, ねが mong muốn / nguyện
希 き, け hy vọng
季 き mùa
旗 き, はた cờ
機 き, はた máy móc / cơ hội
議 ぎ thảo luận / nghị
救 きゅう, すく cứu giúp
給 きゅう cung cấp / lương
挙 きょ, あ giơ lên / cử
漁 ぎょ, りょう đánh cá
共 きょう, とも cùng nhau
協 きょう hợp tác
鏡 きょう, かがみ gương
競 きょう, けい, きそ cạnh tranh
訓 くん, おし dạy bảo / âm kun
軍 ぐん quân đội
郡 ぐん huyện
径 けい đường kính
型 けい, かた kiểu mẫu / loại
景 けい cảnh
芸 げい, わざ nghệ thuật
欠 けつ, か thiếu hụt
結 けつ, むす kết / buộc
建 けん, た xây dựng
健 けん, すこ khỏe mạnh
験 けん, げん kinh nghiệm / thử
固 こ, かた cứng / vững chắc
功 こう, く công lao
好 こう, す, よ thích
候 こう hậu / triệu chứng
航 こう hàng hải / bay
告 こく, つ thông báo
差 さ, さし chênh lệch
菜 さい, な rau
材 ざい vật liệu
察 さつ quan sát
参 さん, まい tham dự
産 さん, う sản xuất / sinh ra
散 さん, ち tản ra / giải
残 ざん, のこ còn lại / tàn ác
士 し samurai / học giả
史 し lịch sử
司 し quản lý / phụ trách
試 し, こころ thử
辞 じ, や từ điển / từ chức
失 しつ, うしな mất / thất bại
借 しゃく, か mượn
種 しゅ, たね giống / loài
周 しゅう, まわ xung quanh / tuần
祝 しゅく, しゅう, いわ chúc mừng
順 じゅん thứ tự
初 しょ, はじ, はつ, うい đầu tiên / lần đầu
松 しょう, まつ cây thông
笑 しょう, わら, え cười
唱 しょう, とな hát / xướng
焼 しょう, や đốt / nướng
象 しょう, ぞう voi / tượng trưng
信 しん tin tưởng
成 せい, じょう, な thành công / thành
省 せい, しょう, はぶ tiết kiệm / tỉnh
清 せい, しょう, きよ trong sạch
静 せい, じょう, しず yên tĩnh
席 せき chỗ ngồi / dự
積 せき, つ tích lũy
折 せつ, お gãy / gấp
節 せつ, ふし đốt / tiết
説 せつ, と giải thích / học thuyết
戦 せん, たたか chiến đấu
選 せん, えら lựa chọn
然 ぜん, ねん, しか như vậy / nhiên
争 そう, あらそ tranh giành
倉 そう, くら kho thóc
巣 そう, す tổ chim
束 そく, たば bó / ràng buộc
側 そく, かわ phía / bên
続 ぞく, つづ tiếp tục
卒 そつ tốt nghiệp
衣 い, ころも áo / quần áo
茨 いばら cây gai / Ibaraki
岡 おか đồi / Oka
芽 が, め mầm cây
賀 が chúc mừng
害 がい hại / tổn hại
街 がい, かい, まち phố / khu
潟 かた phá / Niigata
官 かん quan / công chức
岐 き phân nhánh / Gifu
器 き, うつわ dụng cụ / bình
求 きゅう, もと tìm kiếm / yêu cầu
泣 きゅう, な khóc
極 きょく, ごく, きわ cực / tột
群 ぐん, む, むら bầy / quần
香 こう, きょう, か, かお hương thơm / Kagawa
康 こう khỏe mạnh / khang
佐 さ phụ tá / Saga
最 さい, もっと nhất / tối
埼 さい mũi đất / Saitama
崎 さき mũi / Nagasaki
昨 さく hôm qua / năm ngoái
札 さつ, ふだ tờ tiền / thẻ
刷 さつ, す in
殺 さつ, さい, ころ giết
氏 し, うじ họ / ông (kính ngữ)
児 じ, に trẻ em
治 じ, ち, おさ, なお cai trị / chữa
滋 じ phồn thịnh / Shiga
鹿 しか, か hươu / Kagoshima
照 しょう, て chiếu / soi
賞 しょう thưởng / giải
臣 しん, じん thần / quan
浅 せん, あさ nông / cạn
孫 そん, まご cháu
帯 たい, お thắt lưng / khu vực
隊 たい đội
達 たつ, たち đạt được / số nhiều
単 たん đơn / một
置 ち, お đặt / để
仲 ちゅう, なか mối quan hệ / giữa
貯 ちょ tích trữ
兆 ちょう, きざ điềm / nghìn tỷ
腸 ちょう ruột / tràng
低 てい, ひく thấp
底 てい, そこ đáy
停 てい dừng / đình
的 てき, まと đích / mục tiêu
典 てん điển / từ điển
伝 でん, つた truyền / kể
徒 と đồ đệ / đi bộ
努 ど, つと nỗ lực
灯 とう, ひ đèn
働 どう, はたら làm việc
堂 どう điện / hội đường
特 とく đặc biệt
徳 とく đức hạnh
栃 とち cây dẻ / Tochigi
奈 な, だい Nara / sao
梨 り, なし lê / Yamanashi
熱 ねつ, あつ nóng / nhiệt
念 ねん niệm / suy nghĩ
敗 はい, やぶ thua / bại
博 はく, ばく rộng / bác
阪 はん, さか dốc / Osaka
飯 はん, めし cơm
飛 ひ, と bay
必 ひつ, かなら tất yếu
票 ひょう phiếu / vé
標 ひょう mục tiêu / nhãn
不 ふ, ぶ không / phủ định
夫 ふ, ふう, おっと chồng / phu
付 ふ, つ dán / phụ
府 ふ phủ / chính phủ
阜 ふ đồi / Gifu
富 ふ, ふう, と giàu / phú
副 ふく phụ / phó
兵 へい, ひょう binh lính
別 べつ, わか biệt / khác
辺 へん, あた, べ bên / cạnh
変 へん, か biến đổi / lạ
便 べん, びん, たよ tiện lợi / thư
包 ほう, つつ bao bọc / gói
法 ほう, はっ pháp luật
望 ぼう, もう, のぞ mong muốn / vọng
牧 ぼく, まき mục / chăn
末 まつ, ばつ, すえ cuối / mạt
満 まん, み đầy / mãn
未 み, ま chưa / vị
脈 みゃく mạch
民 みん, たみ dân / nhân dân
無 む, ぶ, な không có / vô
約 やく hẹn / khoảng
勇 ゆう, いさ dũng cảm
要 よう, い, かなめ cần / yếu
養 よう, やしな nuôi dưỡng
浴 よく, あ tắm
利 り, き lợi ích
陸 りく đất liền
良 りょう, よ tốt / lương
料 りょう phí / liệu
量 りょう, はか lượng
輪 りん, わ vòng / bánh xe
類 るい, たぐ loại / chủng loại
令 れい mệnh lệnh
冷 れい, ひ, さ, つめ lạnh
例 れい, たと ví dụ / lệ
連 れん, つら, つ liên / nối
老 ろう, お, ふ già / lão
労 ろう lao động
録 ろく ghi chép / lục
熊 ゆう, くま gấu / Kumamoto
Chinh phục toàn bộ 213 kanji lớp 4
Học từng chữ qua truyện, quiz và ôn tập ngắt quãng — như cách trẻ em Nhật học. Miễn phí để bắt đầu.
Bắt đầu miễn phí — không cần thẻ →
Cập nhật: 2026-08-28