KanjiSchool KanjiSchool
Kanji › Lớp 2

Kanji Lớp 2 — 160 Kanji Kyōiku

Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Cao thủ

Lớp 2 trong chương trình Kyōiku của Nhật có 160 kanji, dạy ở năm lớp 2 bậc tiểu học. Dưới đây là danh sách đầy đủ kanji lớp 2 kèm âm đọc và nghĩa tiếng Việt — bấm vào từng chữ để xem định nghĩa, ví dụ và thứ tự nét.

Danh sách kanji lớp 2 (160)

KanjiÂm đọcNghĩa
引 いん, ひ kéo / dẫn dắt
羽 う, は, わ lông vũ / cánh
雲 うん, くも mây
園 えん, その vườn
遠 えん, おん, とお xa
科 か khoa / môn học
夏 か, なつ mùa hè
家 か, け, いえ, うち, や nhà / gia đình
歌 か, うた bài hát
画 が, かく tranh vẽ / kế hoạch
回 かい, まわ vòng / lần
会 かい, え, あ gặp gỡ / hội
海 かい, うみ biển
絵 かい, え tranh vẽ
外 がい, そと, ほか ngoài
角 かく, かど, つの góc / sừng
活 かつ, い hoạt động / sống
間 かん, けん, ま, あいだ khoảng / giữa
丸 がん, まる tròn
岩 がん, いわ đá (tảng)
顔 がん, かお khuôn mặt
汽 き hơi nước
記 き ghi chép / ký
帰 き, かえ về / trở về
弓 きゅう, ゆみ cung tên
牛 ぎゅう, うし bò
魚 ぎょ, さかな, うお cá
京 きょう, けい thủ đô
強 きょう, ごう, つよ mạnh
教 きょう, おし, おそ dạy / giáo dục
近 きん, ちか gần
兄 けい, きょう, あに anh trai
形 けい, ぎょう, かたち hình dạng
計 けい, はか đo / kế hoạch
元 げん, がん, もと gốc / nguyên
言 げん, ごん, い, こと nói / ngôn
原 げん, はら đồng bằng / nguyên
戸 こ, と cửa
古 こ, ふる cũ / xưa
午 ご buổi trưa
後 ご, こう, あと, うし sau
語 ご, かた ngôn ngữ / kể
工 こう, く công / thợ
公 こう, おおやけ công cộng
広 こう, ひろ rộng
交 こう, ま, か giao thoa / chéo
光 こう, ひか, ひ ánh sáng
考 こう, かんが suy nghĩ
行 こう, ぎょう, い, ゆ đi / hành
高 こう, たか cao
黄 おう, こう, き vàng (màu)
合 ごう, がっ, あ hợp / khớp
国 こく, くに quốc / đất nước
黒 こく, くろ đen
今 こん, きん, いま bây giờ / hiện tại
才 さい tuổi / tài năng
細 さい, こま, ほそ mỏng / nhỏ
作 さく, つく làm / tạo ra
算 さん, そろ tính toán
市 し, いち thị / chợ
姉 し, あね chị gái
思 し, おも nghĩ / suy nghĩ
紙 し, かみ giấy
寺 じ, てら chùa / đền
自 じ, し, みずか tự / bản thân
時 じ, とき thời gian / lúc
室 しつ phòng
社 しゃ, やしろ công ty / xã hội
弱 じゃく, よわ yếu
首 しゅ, くび cổ / đầu
秋 しゅう, あき mùa thu
週 しゅう tuần
春 しゅん, はる mùa xuân
書 しょ, か viết / sách
少 しょう, すこ, すく ít
場 じょう, ば nơi / chỗ
色 しょく, しき, いろ màu sắc
食 しょく, じき, た, く ăn / thức ăn
心 しん, こころ trái tim / tâm
新 しん, あたら, にい mới
親 しん, おや, した cha mẹ / thân
図 ず, と, はか hình vẽ / đồ
数 すう, かず, かぞ số / đếm
西 せい, さい, にし phía tây
声 せい, しょう, こえ giọng / tiếng
星 せい, しょう, ほし ngôi sao
晴 せい, は nắng / trong sáng
切 せつ, さい, き cắt / quan trọng
雪 せつ, ゆき tuyết
船 せん, ふね tàu thuyền
線 せん đường kẻ
前 ぜん, まえ trước / phía trước
組 そ, くみ nhóm / lớp
走 そう, はし chạy
多 た, おお nhiều
太 た, たい, ふと to / béo
体 たい, てい, からだ thân thể
台 だい, たい bệ / đài
地 ち, じ đất / địa
池 ち, いけ ao / hồ
何 か, なに, なん cái gì / bao nhiêu
楽 がく, らく, たの vui / âm nhạc
谷 こく, たに thung lũng
止 し, と, や dừng
矢 し, や mũi tên
知 ち, し biết
茶 ちゃ, さ trà
昼 ちゅう, ひる ban ngày / trưa
長 ちょう, なが dài / trưởng
鳥 ちょう, とり chim
朝 ちょう, あさ buổi sáng
直 ちょく, じき, なお, ただ thẳng / sửa
通 つう, とお, かよ thông qua / đi lại
弟 てい, だい, おとうと em trai
店 てん, みせ cửa hàng
点 てん điểm
電 でん điện
刀 とう, かたな đao kiếm
冬 とう, ふゆ mùa đông
当 とう, あ trúng / phù hợp
東 とう, ひがし phía đông
答 とう, こた trả lời
頭 とう, ず, あたま, かしら đầu
同 どう, おな giống / cùng
道 どう, とう, みち đường
読 どく, とく, とう, よ đọc
内 ない, だい, うち bên trong
南 なん, みなみ phía nam
肉 にく thịt
馬 ば, うま ngựa
売 ばい, う bán
買 ばい, か mua
麦 ばく, むぎ lúa mạch
半 はん, なか một nửa
番 ばん số / phiên
父 ふ, ちち, とう cha
風 ふう, ふ, かぜ, かざ gió / phong cách
分 ぶん, ふん, ぶ, わ phần / phút / hiểu
聞 ぶん, もん, き nghe / hỏi
米 べい, まい, こめ gạo / Mỹ
歩 ほ, ぶ, あゆ, ある bước / đi bộ
母 ぼ, はは, かあ mẹ
方 ほう, かた hướng / cách
北 ほく, きた phía bắc
毎 まい mỗi
妹 まい, いもうと em gái
万 まん, ばん vạn / mười nghìn
明 めい, みょう, あ, あか sáng / rõ ràng
鳴 めい, な kêu / vang
毛 もう, け lông tóc
門 もん, かど cổng
夜 や, よ, よる đêm
野 や, の cánh đồng / lĩnh vực
友 ゆう, とも bạn
用 よう, もち dùng / việc
曜 よう thứ trong tuần
来 らい, く, き đến / sẽ
里 り, さと làng quê / dặm
理 り lý lẽ
話 わ, はな nói / câu chuyện
Chinh phục toàn bộ 160 kanji lớp 2
Học từng chữ qua truyện, quiz và ôn tập ngắt quãng — như cách trẻ em Nhật học. Miễn phí để bắt đầu.
Bắt đầu miễn phí — không cần thẻ →
Cập nhật: 2026-08-28