KanjiSchool KanjiSchool
Kanji › Lớp 3

Kanji Lớp 3 — 200 Kanji Kyōiku

Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Cao thủ

Lớp 3 trong chương trình Kyōiku của Nhật có 200 kanji, dạy ở năm lớp 3 bậc tiểu học. Dưới đây là danh sách đầy đủ kanji lớp 3 kèm âm đọc và nghĩa tiếng Việt — bấm vào từng chữ để xem định nghĩa, ví dụ và thứ tự nét.

Danh sách kanji lớp 3 (200)

KanjiÂm đọcNghĩa
悪 あく, お, わる xấu / ác
安 あん, やす yên / rẻ
暗 あん, くら tối / tăm
医 い y tế / chữa bệnh
委 い, ゆだ ủy thác
意 い ý / ý nghĩa
育 いく, そだ, はぐく nuôi dưỡng / giáo dục
員 いん thành viên
院 いん viện
飲 いん, の uống
運 うん, はこ vận / chuyển
泳 えい, およ bơi lội
駅 えき ga tàu
央 おう trung tâm
横 おう, よこ ngang / cạnh
屋 おく, や phòng / tiệm
温 おん, ぬる, あたた ấm / nhiệt độ
化 か, け, ばけ hóa / biến thành
荷 か, に hàng hóa
界 かい thế giới / giới
開 かい, ひら, あ mở / khai
階 かい tầng / bậc
寒 かん, さむ lạnh
感 かん cảm xúc
漢 かん Hán / chữ Hán
館 かん, やかた tòa nhà / quán
岸 がん, きし bờ biển / bến
期 き, ご kỳ hạn / giai đoạn
客 きゃく, かく khách
究 きゅう, きわ nghiên cứu
急 きゅう, いそ khẩn cấp / vội
球 きゅう, たま quả cầu
去 きょ, こ, さ rời đi / năm ngoái
橋 きょう, はし cầu
業 ぎょう, ごう, わざ nghề nghiệp / nghiệp
曲 きょく, ま khúc nhạc / cong
局 きょく cục / phòng
銀 ぎん bạc
区 く quận / khu
苦 く, くる, にが khổ / đắng
君 くん, きみ anh / bạn
係 けい, かかり liên quan / phụ trách
軽 けい, かる, かろ nhẹ
血 けつ, ち máu
決 けつ, き quyết định
研 けん, と nghiên cứu / mài
県 けん tỉnh
庫 こ, く kho
湖 こ, みずうみ hồ
向 こう, む, むこ hướng / quay về
幸 こう, さち, しあわ hạnh phúc
港 こう, みなと cảng
号 ごう số / hiệu
根 こん, ね rễ / gốc rễ
祭 さい, まつ lễ hội
皿 さら đĩa
仕 し, つか phục vụ / công việc
死 し, し chết / cái chết
使 し, つか dùng / sử dụng
始 し, はじ bắt đầu
指 し, ゆび, さ ngón tay / chỉ
歯 し, は răng
詩 し thơ ca
次 じ, し, つぎ, つ tiếp theo
事 じ, ず, こと việc / sự việc
持 じ, も giữ / có
式 しき lễ / công thức
実 じつ, みの, み thực / quả
写 しゃ, うつ sao chép / chụp
者 しゃ, もの người
主 しゅ, ぬし, おも chủ / chủ yếu
取 しゅ, と lấy / lĩnh
守 しゅ, す, まも bảo vệ / giữ
酒 しゅ, さか, さけ rượu
受 じゅ, う nhận
州 しゅう, す bang / châu
拾 しゅう, じゅう, ひろ nhặt / mười (cách viết khác)
終 しゅう, お kết thúc
習 しゅう, なら học tập / luyện tập
集 しゅう, あつ tập hợp / thu
住 じゅう, す, す sống / cư trú
重 じゅう, ちょう, おも nặng / quan trọng
所 しょ, ところ nơi / chỗ
暑 しょ, あつ nóng (thời tiết)
助 じょ, たす, すけ giúp đỡ
勝 しょう, か thắng
商 しょう, あきな buôn bán / thương
消 しょう, き, け tắt / mất đi
乗 じょう, の cưỡi / lên (xe)
植 しょく, う trồng / thực vật
起 き, お, た đứng dậy / khởi đầu
級 きゅう cấp / lớp
宮 きゅう, ぐう, みや cung điện / đền
具 ぐ dụng cụ
宿 しゅく, やど trọ / chỗ ở
昭 しょう rạng rỡ / triều Showa
章 しょう chương / huy hiệu
申 しん, もう thưa / khai báo
身 しん, み thân / cơ thể
神 しん, じん, かみ thần / vị thần
真 しん, ま thật / chân
深 しん, ふか sâu
進 しん, すす tiến lên
世 せい, せ, よ thế giới / đời
整 せい, ととの sắp xếp / chỉnh lý
昔 せき, しゃく, むかし ngày xưa
全 ぜん, まった, すべ toàn / tất cả
相 そう, しょう, あい hỗ tương / vẻ ngoài
送 そう, おく gửi đi / tiễn
想 そう, そ tưởng tượng / suy nghĩ
息 そく, いき hơi thở
速 そく, はや nhanh / tốc độ
族 ぞく tộc / gia đình
他 た, ほか khác
打 だ, う đánh / gõ
対 たい, つい đối / cặp
待 たい, ま chờ đợi
代 だい, たい, か, しろ thay thế / thời đại
第 だい thứ tự / số
題 だい đề / chủ đề
炭 たん, すみ than
短 たん, みじか ngắn
談 だん đàm / nói chuyện
着 ちゃく, じゃく, き, つ mặc / đến
注 ちゅう, そそ rót / chú ý
柱 ちゅう, はしら cột
丁 ちょう, てい tờ / đơn vị phố
帳 ちょう sổ
調 ちょう, しら, ととの điều tra / điều chỉnh
追 つい, お đuổi theo
定 てい, じょう, さだ định / cố định
庭 てい, にわ sân vườn
笛 てき, ふえ sáo / kèn
鉄 てつ sắt
転 てん, ころ lăn / xoay
都 と, つ, みやこ đô thị / kinh đô
度 ど, と, たく, たび độ / lần
投 とう, な ném / đầu tư
豆 とう, ず, まめ đậu
島 とう, しま đảo
湯 とう, ゆ nước nóng
登 とう, と, のぼ leo lên
等 とう, ひと bằng / đẳng cấp
動 どう, うご chuyển động
童 どう, わらべ trẻ em
農 のう nông nghiệp
波 は, なみ sóng
配 はい, くば phân phối
倍 ばい gấp đôi
箱 はこ hộp
畑 はた, はたけ cánh đồng
発 はつ, ほつ phát / xuất
反 はん, ほん, たん, そ phản đối / lật lại
坂 はん, さか dốc
板 はん, ばん, いた tấm ván
皮 ひ, かわ da / vỏ
悲 ひ, かな buồn
美 び, うつく đẹp
鼻 び, はな mũi
筆 ひつ, ふで bút lông
氷 ひょう, こおり băng / nước đá
表 ひょう, おもて, あらわ biểu / mặt ngoài
秒 びょう giây
病 びょう, へい, やまい, や bệnh
品 ひん, ほん, しな phẩm / hàng
負 ふ, ま, お thua / mang
部 ぶ bộ phận
服 ふく quần áo / phục
福 ふく phúc / may mắn
物 ぶつ, もつ, もの vật / đồ vật
平 へい, びょう, たい, ひら bằng phẳng
返 へん, かえ trả lại
勉 べん cố gắng
放 ほう, はな, ほう thả ra / phóng
味 み, あじ vị
命 めい, みょう, いのち mạng sống / mệnh lệnh
面 めん, おも, おもて, つら mặt / khía cạnh
問 もん, と hỏi
役 やく, えき vai trò / nhiệm vụ
薬 やく, くすり thuốc
由 ゆ, ゆう, ゆい, よし lý do / nguyên do
油 ゆ, あぶら dầu
有 ゆう, う, あ có / sở hữu
遊 ゆう, ゆ, あそ chơi / du
予 よ trước / dự
羊 よう, ひつじ cừu
洋 よう biển / phương Tây
葉 よう, は lá
陽 よう mặt trời / dương
様 よう, さま kiểu / ngài
落 らく, お, おと rơi xuống
流 りゅう, る, なが chảy / dòng
旅 りょ, たび lữ hành
両 りょう cả hai / lưỡng
緑 りょく, ろく, みどり màu xanh lá
礼 れい, らい lễ phép
列 れつ hàng / dãy
練 れん, ね luyện tập
路 ろ, じ đường
和 わ, お, やわ, なご hòa thuận / Nhật
Chinh phục toàn bộ 200 kanji lớp 3
Học từng chữ qua truyện, quiz và ôn tập ngắt quãng — như cách trẻ em Nhật học. Miễn phí để bắt đầu.
Bắt đầu miễn phí — không cần thẻ →
Cập nhật: 2026-08-28