Âm Hán ViệtMẠNCách đọc Hán-Việt — bắc cầu từ vốn từ bạn đã biết
慢 (âm đọc: まん; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “kiêu ngạo / chậm chạp”. Đây là kanji Jōyō được dạy ở bậc trung học Nhật Bản (cấp 2 & cấp 3) — tầng 高手 · Cao thủ, vượt ngoài bộ Kyōiku lớp 1–6, và xuất hiện trong các từ như 我慢 (nhẫn nhịn).
Thử ngay
慢 nghĩa là gì?
Học có hệ thống toàn bộ 1.026 kanji với ôn tập ngắt quãng — miễn phí.Bắt đầu miễn phí →
慢
Mở khóa thứ tự nét chuẩn, chấm điểm và streak mỗi ngày.Bắt đầu miễn phí →