初 (âm đọc: しょ, はじ, はつ, うい; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “đầu tiên / lần đầu”. Đây là kanji Kyōiku lớp 4, được dạy ở năm lớp 4 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 初めて (lần đầu).
| Kanji | 初 |
|---|---|
| Nghĩa | đầu tiên / lần đầu |
| Âm đọc | しょ, はじ, はつ, うい |
| Lớp | Lớp 4 (Khá) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
初 đọc là しょ hoặc はじ hoặc はつ hoặc うい tùy theo từ.
| Ví dụ | 初めて (lần đầu) |
|---|