熊 (âm đọc: ゆう, くま; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “gấu / Kumamoto”. Đây là kanji Kyōiku lớp 4, được dạy ở năm lớp 4 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 熊本 (Kumamoto).
| Kanji | 熊 |
|---|---|
| Nghĩa | gấu / Kumamoto |
| Âm đọc | ゆう, くま |
| Lớp | Lớp 4 (Khá) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
熊 đọc là ゆう hoặc くま tùy theo từ.
| Ví dụ | 熊本 (Kumamoto) |
|---|