料 (âm đọc: りょう; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “phí / liệu”. Đây là kanji Kyōiku lớp 4, được dạy ở năm lớp 4 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 料金 (phí).
| Kanji | 料 |
|---|---|
| Nghĩa | phí / liệu |
| Âm đọc | りょう |
| Lớp | Lớp 4 (Khá) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
料 đọc là りょう tùy theo từ.
| Ví dụ | 料金 (phí) |
|---|