静 (âm đọc: せい, じょう, しず; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “yên tĩnh”. Đây là kanji Kyōiku lớp 4, được dạy ở năm lớp 4 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 静かな (yên tĩnh).
| Kanji | 静 |
|---|---|
| Nghĩa | yên tĩnh |
| Âm đọc | せい, じょう, しず |
| Lớp | Lớp 4 (Khá) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
静 đọc là せい hoặc じょう hoặc しず tùy theo từ.
| Ví dụ | 静かな (yên tĩnh) |
|---|