芽 (âm đọc: が, め; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “mầm cây”. Đây là kanji Kyōiku lớp 4, được dạy ở năm lớp 4 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 新芽 (mầm non).
| Kanji | 芽 |
|---|---|
| Nghĩa | mầm cây |
| Âm đọc | が, め |
| Lớp | Lớp 4 (Khá) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
芽 đọc là が hoặc め tùy theo từ.
| Ví dụ | 新芽 (mầm non) |
|---|