特 (âm đọc: とく; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “đặc biệt”. Đây là kanji Kyōiku lớp 4, được dạy ở năm lớp 4 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 特別 (đặc biệt).
| Kanji | 特 |
|---|---|
| Nghĩa | đặc biệt |
| Âm đọc | とく |
| Lớp | Lớp 4 (Khá) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
特 đọc là とく tùy theo từ.
| Ví dụ | 特別 (đặc biệt) |
|---|