飯 (âm đọc: はん, めし; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “cơm”. Đây là kanji Kyōiku lớp 4, được dạy ở năm lớp 4 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 夕飯 (cơm tối).
| Kanji | 飯 |
|---|---|
| Nghĩa | cơm |
| Âm đọc | はん, めし |
| Lớp | Lớp 4 (Khá) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
飯 đọc là はん hoặc めし tùy theo từ.
| Ví dụ | 夕飯 (cơm tối) |
|---|