兵 (âm đọc: へい, ひょう; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “binh lính”. Đây là kanji Kyōiku lớp 4, được dạy ở năm lớp 4 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 兵士 (binh sĩ).
| Kanji | 兵 |
|---|---|
| Nghĩa | binh lính |
| Âm đọc | へい, ひょう |
| Lớp | Lớp 4 (Khá) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
兵 đọc là へい hoặc ひょう tùy theo từ.
| Ví dụ | 兵士 (binh sĩ) |
|---|