“mạch” trong tiếng Nhật là 脈, đọc là myaku (みゃく). Đây là kanji Kyōiku lớp 4, được dạy ở năm lớp 4 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 山脈 (dãy núi).
脈 nghĩa là gì?
手首で脈をはかる。
| Kanji | 脈 |
|---|---|
| Nghĩa | mạch |
| Âm đọc | みゃく |
| Lớp | Lớp 4 (Khá) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
| Ví dụ | 山脈 (dãy núi) |
脈 đọc là myaku (みゃく) tùy theo từ.