“hy vọng” trong tiếng Nhật là 希, đọc là ki, ke (き, け). Đây là kanji Kyōiku lớp 4, được dạy ở năm lớp 4 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 希望 (hy vọng).
希 nghĩa là gì?
明るい希望を持つ。
| Kanji | 希 |
|---|---|
| Nghĩa | hy vọng |
| Âm đọc | き, け |
| Lớp | Lớp 4 (Khá) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
| Ví dụ | 希望 (hy vọng) |
希 đọc là ki (き) hoặc ke (け) tùy theo từ.