察 (âm đọc: さつ; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “quan sát”. Đây là kanji Kyōiku lớp 4, được dạy ở năm lớp 4 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 警察 (cảnh sát).
| Kanji | 察 |
|---|---|
| Nghĩa | quan sát |
| Âm đọc | さつ |
| Lớp | Lớp 4 (Khá) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
察 đọc là さつ tùy theo từ.
| Ví dụ | 警察 (cảnh sát) |
|---|