清 (âm đọc: せい, しょう, きよ; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “trong sạch”. Đây là kanji Kyōiku lớp 4, được dạy ở năm lớp 4 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 清潔 (sạch sẽ).
| Kanji | 清 |
|---|---|
| Nghĩa | trong sạch |
| Âm đọc | せい, しょう, きよ |
| Lớp | Lớp 4 (Khá) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
清 đọc là せい hoặc しょう hoặc きよ tùy theo từ.
| Ví dụ | 清潔 (sạch sẽ) |
|---|