極 (âm đọc: きょく, ごく, きわ; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “cực / tột”. Đây là kanji Kyōiku lớp 4, được dạy ở năm lớp 4 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 北極 (Bắc cực).
| Kanji | 極 |
|---|---|
| Nghĩa | cực / tột |
| Âm đọc | きょく, ごく, きわ |
| Lớp | Lớp 4 (Khá) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
極 đọc là きょく hoặc ごく hoặc きわ tùy theo từ.
| Ví dụ | 北極 (Bắc cực) |
|---|