材 (âm đọc: ざい; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “vật liệu”. Đây là kanji Kyōiku lớp 4, được dạy ở năm lớp 4 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 素材 (vật liệu).
| Kanji | 材 |
|---|---|
| Nghĩa | vật liệu |
| Âm đọc | ざい |
| Lớp | Lớp 4 (Khá) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
材 đọc là ざい tùy theo từ.
| Ví dụ | 素材 (vật liệu) |
|---|