楽 (âm đọc: がく, らく, たの; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “vui / âm nhạc”. Đây là kanji Kyōiku lớp 2, được dạy ở năm lớp 2 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 音楽 (âm nhạc).
| Kanji | 楽 |
|---|---|
| Nghĩa | vui / âm nhạc |
| Âm đọc | がく, らく, たの |
| Lớp | Lớp 2 (Dễ) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
楽 đọc là がく hoặc らく hoặc たの tùy theo từ.
| Ví dụ | 音楽 (âm nhạc) |
|---|