茶 (âm đọc: ちゃ, さ; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “trà”. Đây là kanji Kyōiku lớp 2, được dạy ở năm lớp 2 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như お茶 (trà).
| Kanji | 茶 |
|---|---|
| Nghĩa | trà |
| Âm đọc | ちゃ, さ |
| Lớp | Lớp 2 (Dễ) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
茶 đọc là ちゃ hoặc さ tùy theo từ.
| Ví dụ | お茶 (trà) |
|---|