弟 (âm đọc: てい, だい, おとうと; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “em trai”. Đây là kanji Kyōiku lớp 2, được dạy ở năm lớp 2 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 兄弟 (anh em).
| Kanji | 弟 |
|---|---|
| Nghĩa | em trai |
| Âm đọc | てい, だい, おとうと |
| Lớp | Lớp 2 (Dễ) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
弟 đọc là てい hoặc だい hoặc おとうと tùy theo từ.
| Ví dụ | 兄弟 (anh em) |
|---|