弓 (âm đọc: きゅう, ゆみ; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “cung tên”. Đây là kanji Kyōiku lớp 2, được dạy ở năm lớp 2 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 弓道 (môn bắn cung).
| Kanji | 弓 |
|---|---|
| Nghĩa | cung tên |
| Âm đọc | きゅう, ゆみ |
| Lớp | Lớp 2 (Dễ) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
弓 đọc là きゅう hoặc ゆみ tùy theo từ.
| Ví dụ | 弓道 (môn bắn cung) |
|---|