読 (âm đọc: どく, とく, とう, よ; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “đọc”. Đây là kanji Kyōiku lớp 2, được dạy ở năm lớp 2 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 読書 (đọc sách).
| Kanji | 読 |
|---|---|
| Nghĩa | đọc |
| Âm đọc | どく, とく, とう, よ |
| Lớp | Lớp 2 (Dễ) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
読 đọc là どく hoặc とく hoặc とう hoặc よ tùy theo từ.
| Ví dụ | 読書 (đọc sách) |
|---|