“hơi nước” trong tiếng Nhật là 汽, đọc là ki (き). Đây là kanji Kyōiku lớp 2, được dạy ở năm lớp 2 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 汽車 (tàu hơi nước).
汽 nghĩa là gì?
汽車に のります。
| Kanji | 汽 |
|---|---|
| Nghĩa | hơi nước |
| Âm đọc | き |
| Lớp | Lớp 2 (Dễ) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
| Ví dụ | 汽車 (tàu hơi nước) |
汽 đọc là ki (き) tùy theo từ.