図 (âm đọc: ず, と, はか; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “hình vẽ / đồ”. Đây là kanji Kyōiku lớp 2, được dạy ở năm lớp 2 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 地図 (bản đồ).
| Kanji | 図 |
|---|---|
| Nghĩa | hình vẽ / đồ |
| Âm đọc | ず, と, はか |
| Lớp | Lớp 2 (Dễ) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
図 đọc là ず hoặc と hoặc はか tùy theo từ.
| Ví dụ | 地図 (bản đồ) |
|---|