少 (âm đọc: しょう, すこ, すく; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “ít”. Đây là kanji Kyōiku lớp 2, được dạy ở năm lớp 2 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 少し (một ít).
| Kanji | 少 |
|---|---|
| Nghĩa | ít |
| Âm đọc | しょう, すこ, すく |
| Lớp | Lớp 2 (Dễ) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
少 đọc là しょう hoặc すこ hoặc すく tùy theo từ.
| Ví dụ | 少し (một ít) |
|---|