牛 (âm đọc: ぎゅう, うし; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “bò”. Đây là kanji Kyōiku lớp 2, được dạy ở năm lớp 2 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 牛乳 (sữa bò).
| Kanji | 牛 |
|---|---|
| Nghĩa | bò |
| Âm đọc | ぎゅう, うし |
| Lớp | Lớp 2 (Dễ) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
牛 đọc là ぎゅう hoặc うし tùy theo từ.
| Ví dụ | 牛乳 (sữa bò) |
|---|