船 (âm đọc: せん, ふね; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “tàu thuyền”. Đây là kanji Kyōiku lớp 2, được dạy ở năm lớp 2 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 船乗り (thủy thủ).
| Kanji | 船 |
|---|---|
| Nghĩa | tàu thuyền |
| Âm đọc | せん, ふね |
| Lớp | Lớp 2 (Dễ) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
船 đọc là せん hoặc ふね tùy theo từ.
| Ví dụ | 船乗り (thủy thủ) |
|---|