黄 (âm đọc: おう, こう, き; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “vàng (màu)”. Đây là kanji Kyōiku lớp 2, được dạy ở năm lớp 2 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 黄色 (màu vàng).
| Kanji | 黄 |
|---|---|
| Nghĩa | vàng (màu) |
| Âm đọc | おう, こう, き |
| Lớp | Lớp 2 (Dễ) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
黄 đọc là おう hoặc こう hoặc き tùy theo từ.
| Ví dụ | 黄色 (màu vàng) |
|---|