西 (âm đọc: せい, さい, にし; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “phía tây”. Đây là kanji Kyōiku lớp 2, được dạy ở năm lớp 2 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 西洋 (Tây phương).
| Kanji | 西 |
|---|---|
| Nghĩa | phía tây |
| Âm đọc | せい, さい, にし |
| Lớp | Lớp 2 (Dễ) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
西 đọc là せい hoặc さい hoặc にし tùy theo từ.
| Ví dụ | 西洋 (Tây phương) |
|---|