父 (âm đọc: ふ, ちち, とう; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “cha”. Đây là kanji Kyōiku lớp 2, được dạy ở năm lớp 2 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 父親 (cha).
| Kanji | 父 |
|---|---|
| Nghĩa | cha |
| Âm đọc | ふ, ちち, とう |
| Lớp | Lớp 2 (Dễ) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
父 đọc là ふ hoặc ちち hoặc とう tùy theo từ.
| Ví dụ | 父親 (cha) |
|---|