北 (âm đọc: ほく, きた; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “phía bắc”. Đây là kanji Kyōiku lớp 2, được dạy ở năm lớp 2 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 北海道 (Hokkaido).
| Kanji | 北 |
|---|---|
| Nghĩa | phía bắc |
| Âm đọc | ほく, きた |
| Lớp | Lớp 2 (Dễ) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
北 đọc là ほく hoặc きた tùy theo từ.
| Ví dụ | 北海道 (Hokkaido) |
|---|