東 (âm đọc: とう, ひがし; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “phía đông”. Đây là kanji Kyōiku lớp 2, được dạy ở năm lớp 2 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 東京 (Tokyo).
| Kanji | 東 |
|---|---|
| Nghĩa | phía đông |
| Âm đọc | とう, ひがし |
| Lớp | Lớp 2 (Dễ) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
東 đọc là とう hoặc ひがし tùy theo từ.
| Ví dụ | 東京 (Tokyo) |
|---|