外 (âm đọc: がい, そと, ほか; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “ngoài”. Đây là kanji Kyōiku lớp 2, được dạy ở năm lớp 2 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 外国 (nước ngoài).
| Kanji | 外 |
|---|---|
| Nghĩa | ngoài |
| Âm đọc | がい, そと, ほか |
| Lớp | Lớp 2 (Dễ) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
外 đọc là がい hoặc そと hoặc ほか tùy theo từ.
| Ví dụ | 外国 (nước ngoài) |
|---|