馬 (âm đọc: ば, うま; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “ngựa”. Đây là kanji Kyōiku lớp 2, được dạy ở năm lớp 2 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 木馬 (ngựa gỗ).
| Kanji | 馬 |
|---|---|
| Nghĩa | ngựa |
| Âm đọc | ば, うま |
| Lớp | Lớp 2 (Dễ) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
馬 đọc là ば hoặc うま tùy theo từ.
| Ví dụ | 木馬 (ngựa gỗ) |
|---|