麦 (âm đọc: ばく, むぎ; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “lúa mạch”. Đây là kanji Kyōiku lớp 2, được dạy ở năm lớp 2 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 麦茶 (trà lúa mạch).
| Kanji | 麦 |
|---|---|
| Nghĩa | lúa mạch |
| Âm đọc | ばく, むぎ |
| Lớp | Lớp 2 (Dễ) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
麦 đọc là ばく hoặc むぎ tùy theo từ.
| Ví dụ | 麦茶 (trà lúa mạch) |
|---|