“mũi tên” trong tiếng Nhật là 矢, đọc là shi, ya (し, や). Đây là kanji Kyōiku lớp 2, được dạy ở năm lớp 2 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 弓矢 (cung tên).
矢 nghĩa là gì?
矢がとぶ。
| Kanji | 矢 |
|---|---|
| Nghĩa | mũi tên |
| Âm đọc | し, や |
| Lớp | Lớp 2 (Dễ) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
| Ví dụ | 弓矢 (cung tên) |
矢 đọc là shi (し) hoặc ya (や) tùy theo từ.