顔 (âm đọc: がん, かお; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “khuôn mặt”. Đây là kanji Kyōiku lớp 2, được dạy ở năm lớp 2 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 顔色 (sắc mặt).
| Kanji | 顔 |
|---|---|
| Nghĩa | khuôn mặt |
| Âm đọc | がん, かお |
| Lớp | Lớp 2 (Dễ) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
顔 đọc là がん hoặc かお tùy theo từ.
| Ví dụ | 顔色 (sắc mặt) |
|---|