羊 (âm đọc: よう, ひつじ; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “cừu”. Đây là kanji Kyōiku lớp 3, được dạy ở năm lớp 3 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 子羊 (cừu con).
| Kanji | 羊 |
|---|---|
| Nghĩa | cừu |
| Âm đọc | よう, ひつじ |
| Lớp | Lớp 3 (Trung bình) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
羊 đọc là よう hoặc ひつじ tùy theo từ.
| Ví dụ | 子羊 (cừu con) |
|---|