着 (âm đọc: ちゃく, じゃく, き, つ; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “mặc / đến”. Đây là kanji Kyōiku lớp 3, được dạy ở năm lớp 3 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 到着 (đến nơi).
| Kanji | 着 |
|---|---|
| Nghĩa | mặc / đến |
| Âm đọc | ちゃく, じゃく, き, つ |
| Lớp | Lớp 3 (Trung bình) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
着 đọc là ちゃく hoặc じゃく hoặc き hoặc つ tùy theo từ.
| Ví dụ | 到着 (đến nơi) |
|---|