待 (âm đọc: たい, ま; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “chờ đợi”. Đây là kanji Kyōiku lớp 3, được dạy ở năm lớp 3 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 期待 (mong đợi).
| Kanji | 待 |
|---|---|
| Nghĩa | chờ đợi |
| Âm đọc | たい, ま |
| Lớp | Lớp 3 (Trung bình) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
待 đọc là たい hoặc ま tùy theo từ.
| Ví dụ | 期待 (mong đợi) |
|---|