“hàng hóa” trong tiếng Nhật là 荷, đọc là ka, ni (か, に). Đây là kanji Kyōiku lớp 3, được dạy ở năm lớp 3 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 荷物 (hành lý).
荷 nghĩa là gì?
重い荷物を持つ。
| Kanji | 荷 |
|---|---|
| Nghĩa | hàng hóa |
| Âm đọc | か, に |
| Lớp | Lớp 3 (Trung bình) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
| Ví dụ | 荷物 (hành lý) |
荷 đọc là ka (か) hoặc ni (に) tùy theo từ.