放 (âm đọc: ほう, はな, ほう; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “thả ra / phóng”. Đây là kanji Kyōiku lớp 3, được dạy ở năm lớp 3 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 放送 (phát sóng).
| Kanji | 放 |
|---|---|
| Nghĩa | thả ra / phóng |
| Âm đọc | ほう, はな, ほう |
| Lớp | Lớp 3 (Trung bình) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
放 đọc là ほう hoặc はな hoặc ほう tùy theo từ.
| Ví dụ | 放送 (phát sóng) |
|---|