短 (âm đọc: たん, みじか; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “ngắn”. Đây là kanji Kyōiku lớp 3, được dạy ở năm lớp 3 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 短期 (ngắn hạn).
| Kanji | 短 |
|---|---|
| Nghĩa | ngắn |
| Âm đọc | たん, みじか |
| Lớp | Lớp 3 (Trung bình) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
短 đọc là たん hoặc みじか tùy theo từ.
| Ví dụ | 短期 (ngắn hạn) |
|---|