KanjiSchool KanjiSchool
KanjiLớp 3 › 相
Kanji Kyōiku

相 — hỗ tương / vẻ ngoài

Lớp 3そう, しょう, あい

相 (âm đọc: そう, しょう, あい; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “hỗ tương / vẻ ngoài”. Đây là kanji Kyōiku lớp 3, được dạy ở năm lớp 3 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 相手 (đối phương).

Nghĩa của 相 là gì?

Kanji
Nghĩahỗ tương / vẻ ngoài
Âm đọcそう, しょう, あい
LớpLớp 3 (Trung bình)
Chương trìnhKanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản

Cách đọc 相

相 đọc là そう hoặc しょう hoặc あい tùy theo từ.

Từ vựng chứa 相

Ví dụ相手 (đối phương)
Luyện viết 相 — miễn phí
Xem thứ tự nét của 相, làm quiz và thêm vào danh sách ôn tập ngắt quãng. KanjiSchool dạy toàn bộ 1.026 kanji Kyōiku qua truyện và tin tức thật.
Bắt đầu miễn phí — không cần thẻ →
Cập nhật: 2026-07-14