秒 (âm đọc: びょう; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “giây”. Đây là kanji Kyōiku lớp 3, được dạy ở năm lớp 3 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 一秒 (một giây).
| Kanji | 秒 |
|---|---|
| Nghĩa | giây |
| Âm đọc | びょう |
| Lớp | Lớp 3 (Trung bình) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
秒 đọc là びょう tùy theo từ.
| Ví dụ | 一秒 (một giây) |
|---|