鼻 (âm đọc: び, はな; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “mũi”. Đây là kanji Kyōiku lớp 3, được dạy ở năm lớp 3 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 鼻血 (chảy máu mũi).
| Kanji | 鼻 |
|---|---|
| Nghĩa | mũi |
| Âm đọc | び, はな |
| Lớp | Lớp 3 (Trung bình) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
鼻 đọc là び hoặc はな tùy theo từ.
| Ví dụ | 鼻血 (chảy máu mũi) |
|---|