平 (âm đọc: へい, びょう, たい, ひら; kanji tiếng Nhật) nghĩa là “bằng phẳng”. Đây là kanji Kyōiku lớp 3, được dạy ở năm lớp 3 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như 平和 (hòa bình).
| Kanji | 平 |
|---|---|
| Nghĩa | bằng phẳng |
| Âm đọc | へい, びょう, たい, ひら |
| Lớp | Lớp 3 (Trung bình) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
平 đọc là へい hoặc びょう hoặc たい hoặc ひら tùy theo từ.
| Ví dụ | 平和 (hòa bình) |
|---|