“đĩa” trong tiếng Nhật là 皿, đọc là sara (さら). Đây là kanji Kyōiku lớp 3, được dạy ở năm lớp 3 bậc tiểu học Nhật Bản, và xuất hiện trong các từ như お皿 (cái đĩa).
皿 nghĩa là gì?
お皿を洗う。
| Kanji | 皿 |
|---|---|
| Nghĩa | đĩa |
| Âm đọc | さら |
| Lớp | Lớp 3 (Trung bình) |
| Chương trình | Kanji Kyōiku · Tiểu học Nhật Bản |
| Ví dụ | お皿 (cái đĩa) |
皿 đọc là sara (さら) tùy theo từ.